Tính năng chính:
- Máy in đa chức năng: hỗ trợ In, Copy, Scan, và in đảo mặt tự động (duplex) giúp tiết kiệm thời gian và giấy in
- Tốc độ in/copy nhanh: đạt khoảng 27 trang/phút (A4), cho năng suất ổn định
- Độ phân giải: in ở mức 600 x 600 dpi, với công nghệ làm mịn ảnh tương đương 1200 x 1 200 dpi, cho bản in rõ nét, sắc sảo
Hiệu suất:
- Thời gian sẵn sàng (FPOT): khoảng 6 giây để bản in đầu tiên xuất hiện
- Copy: tốc độ tương đương in, bản đầu tiên mất khoảng 9 giây, có thể sao chép tối đa 999 bản với tỷ lệ tùy chỉnh từ 25–400%
- Scan màu: quét với độ phân giải quang học tối đa 600 x 600 dpi, hỗ trợ nâng cao lên tới 9 600 x 9 600 dpi, thời gian quét mỗi trang: ~3 giây (đen trắng), ~4 giây (màu)
Khay giấy & Kết nối:
Khay nạp giấy: chứa 250 tờ, khay nhận: 100 tờ; hỗ trợ nhiều khổ như A4, A5, B5, Legal, Custom...
Kết nối đơn giản: sử dụng USB 2.0 tốc độ cao, dễ dàng thiết lập kết nối
Thiết kế và tiện ích:
Bảng điều khiển LCD 5 dòng đơn sắc, dễ thao tác; một số phiên bản có thiết kế bảng điều khiển nghiêng đa chiều (Vari-angle) để người dùng thao tác linh hoạt
Mực in Cartridge 337 dùng chung trống và mực, dễ thay thế với năng suất lên tới 2.400 trang theo chuẩn ISO
Về hiệu suất làm việc:
Chu kỳ hoạt động tối đa: 15.000 trang/tháng, nhưng khuyến nghị từ 500–2.000 trang/tháng để máy bền và hoạt động ổn định
Kích thước & điện năng:
Kích thước: 390 × 371 × 312 mm (khay đóng), nặng khoảng 10.8 kg (không có cartridge)
Tiết kiệm điện: công suất tiêu thụ khi hoạt động ~490 W, ở chế độ chờ ~4.1 W, và ~1.3 W khi ngủ. Mức ồn hoạt động khoảng 52 dB
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
- Chức năng: In, Scan, Copy
- Tốc độ in (A4): 27ppm
- Độ phân giải bản in: 600 x 600dpi
- Chất lượng in với công nghệ Làm mịn ảnh: 1,200 x 1,200dpi (tương đương)
- Thời gian làm nóng máy (từ khi mở nguồn): 12.0 giây, hoặc ít hơn
- Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) A4: Xấp xỉ 6.0 giây
- Thời gian khôi phục (từ chế độ Nghỉ): 2.0 giây, hoặc ít hơn
- Ngôn ngữ in: UFR II LT
- In đảo mặt tự động: Tiêu chuẩn
- Khổ giấy cho phép in đảo mặt tự động: A4, Letter, Legal (*1), Indian Legal, Foolscap
- Lề in 5mm - trên, dưới, trái, phải (Các loại giấy khác Envelope)
- 10mm - trên, dưới, trái, phải (Envelope)
- SAO CHÉP
- Tốc độ Sao chép (A4): 27ppm
- Độ phân giải sao chép: 600 x 600dpi
- Thời gian sao chép bản đầu tiên (FCOT) A4: Xấp xỉ 9.0 giây
- Số lượng bản sao chép tối đa: Lên đến 999 bản sao
- Tăng / Giảm tỉ lệ: 25 - 400% với biên độ 1%
- Tính năng sao chép; Phân loại bộ nhớ, 2 trong 1, 4 trong 1, Sao chép ID Card
- QUÉT
- Loại Quét: Cảm biến điểm tiếp xúc màu
- Độ phân giải Quét: Quang học Lên tới 600 x 600dpi
- Hỗ trợ trên driver: Lên tới 9,600 x 9,600dpi
- Kích thước quét tối đa: Mặt kính phẳng Lên tới 216 x 297mm
- Tốc độ Quét (*2): Mặt kính phẳng Xấp xỉ 3.0 giây một tờ (đen trắng)
- Xấp xỉ 4.0 giây một tờ (colour)
- Độ sâu bản màu 24-bit
- Quét kéo - Pull Scan Có, thông qua USB và mạng
- Quét đẩy - Push Scan (Quét đến PC) với ứng dụng Quét MF Scan Utilities Có, thông qua USB và mạng
- Quét đến đám mây - Cloud Scan Có, thông qua ứng dụng MF Scan Utilities
- Driver quét tương thích TWAIN, WIA, ICA
- KHẢ NĂNG NẠP GIẤY
- Nạp giấy Khay tiêu chuẩn 250 trang
- Khay đa năng 1 trang
- Khay ra giấy (theo chuẩn giấy 68g/m2) 100 trang (giấy úp)
- Kích thước trang Khay tiêu chuẩn
- A4, B5, A5, Legal, Letter, Statement, Executive, Government Letter, Government Legal, Foolscap, Indian Legal
- Custom (Min. 76.2 x 210mm to Max. 216 x 356mm)
- Khay đa năng A4, B5, A5, Legal, Letter, Statement, Executive, Government Letter, Government Legal, Foolscap, Indian Legal
- Custom (Tối thiểu 76.2 x 127mm tới tối đa 216 x 356mm)
- Trọng lượng giấy Khay tiêu chuẩn 60 to 163g/m2
- Khay đa năng 60 to 163g/m2
- Loại giấy hỗ trợ Plain, Heavy, Recycled, Color, Bond, Label, Index Card, Envelope
- KẾT NỐI VÀ PHẦN MỀM
- Giao tiếp tiêu chuẩn Có dây USB 2.0 Tốc độ cao
- Hệ điều hành tương thích Microsoft® Windows® 10 (32 / 64-bit), Windows® 8.1 (32 / 64-bit), Windows® 8 (32 / 64-bit), Windows® 7 (32 / 64-bit), Windows Vista® (32 / 64-bit), Mac OS X (*4) 10.6.8~, Linux (*3)
- Phần mềm đi kèm Driver máy in, Driver máy quét, Ứng dụng MF Scan Utility, Toner Status
- THÔNG SỐ CHUNG
- Bộ nhớ máy 128MB
- Bảng điều khiển Màn hình LCD đen trắng 5 dòng
- Kích thước (W x D x H) 390 x 371 x 312mm (Khay nạp giấy đóng)
- 390 x 441 x 312mm (Khay nạp giấy mở)
- Trọng lượng Khoảng 10.8kg (không có cartridge)
- Khoảng 11.4kg (có cartridge)
- Điện năng tiêu thụ Tối đa 1,150W hoặc ít hơn
- Khi hoạt động (trung bình) Khoảng 490W
- C (trung bình) Khoảng 4.1W
- Ở chế độ ngủ (trung bình) Khoảng 1.3W (Kết nối USB)
- Mức ồn (*4) Khi hoạt động Mức nén âm: 52.0dB
- Công suất âm: 6.6B
- Ở chế độ chờ Mức nén âm: Không nghe được (*5)
- Công suất âm: 43dB
- Môi trường hoạt động Nhiệt độ: 10 - 30°C
- Độ ẩm: 20 - 80% RH (không ngưng tụ)
- Điện năng yêu cầu AC 220 - 240V (±10%), 50 / 60Hz (±2Hz)
- Vật tư tiêu thụ (*6) Mực (tiêu chuẩn) Cartridge 337: 2,400 trang
- (theo máy: 1,700 trang)
- Lượng in tối đa tháng (*7) 15,000 trang
Máy in Laser Đa Năng Canon MF241D ( In, Scan, Copy )
- Hãng sản xuất: Canon
- Mã sản phẩm: 241D
- Tình trạng: Còn hàng
-
Liên hệ






